TỔNG KHAI GIẢNG CÁC LỚP NGOẠI NGỮ VÀO
NGÀY 01 & 15 HẰNG THÁNG
ANH – HOA – HÀN - NHẬT
Học và thi tại 03 cơ sở sau:
1./ TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ KỸ THUẬT TÂY BẮC
Địa chỉ: Số 83A Bùi Thị He – KP1 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP.HCM(Gần Bến xe Buýt Củ Chi)
Điện thọai: (08) 37.909.800 – 37.908.574 – 62.774.350 – 62.527.934 - Fax: (08) 62.527.934
Email: Tuyensinh@truongtaybac.edu.vn hoặc Admin@truongtaybac.edu.vn
2./ TRUNG TÂM VĂN HÓA HUYỆN CỦ CHI
Địa chỉ: Số 01 Tỉnh Lộ 8 – Khu phố 1 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP.HCM (Cạnh Cầu vượt Củ Chi)
Điện thọai: (08) 37.909.801 – 37.923.600 – 37.923.601 – Fax: (08) 62.527.934
Email: Tuyensinh@truongtaybac.edu.vn hoặc Admin@truongtaybac.edu.vn
3./ TRƯỜNG NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TÂY BẮC
Địa chỉ: Số 47A Tỉnh Lộ 8 – Khu phố 1 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP.HCM(Bên cạnh trường THPT Củ Chi)
Điện thọai: (08) 62.527.951 – (08) 62.527.953
Email: Tuyensinh@truongtaybac.edu.vn hoặc Admin@truongtaybac.edu.vn
Đặc biệt:
- Cuối mỗi khóa học, Nhà trường sẽ tổ chức kiểm tra đánh giá kiến thức.
- Nếu học viên đạt 80 điểm trở lên, Nhà trường mớI cho đăng ký khóa học kế tiếp.
- Nếu dướI 80 điểm, Nhà trường sẽ cho học lại khóa cũ mà không thu học phí
|
Lớp thường buổi tối: 48 tiết / 1 khóa FNgày học: 2-4-6 hoặc 3-5-7 |
FGiờ học: Ca1: Từ 17 giờ 30 phút đến 19 giờ hoặc Ca2: Từ 19 giờ 15 phút đến 20 giờ 45 |
|
Lớp nhanh buổi tối 96 tiết / 1 khóa FNgày học: 2-4-6 hoặc 3-5-7 |
FGiờ học: Ca1 + Ca2: Từ 17 giờ 30 phút đến 20 giờ 45 phút (Nghĩ 15 phút giữa buổi học) |
|
Lớp nhanh ban ngày: 66 tiết / khóa (Một số lớp tiếng Anh, Trình độ A, B) |
FNgày học: 2-4-6 hoặc 3-5-7 Giờ học:Từ 09h15" đến 11h30" FNgày học: 2-4-6 hoặc 3-5-7 Giờ học:Từ 15h 00" đến 17h15" |
Các lớp đặc biệt
Lớp Anh văn Đàm thoại do giảng viên nước ngoài phụ trách; học viên phải học hết trình độ B trở lên (để đảm bảo kết quả học tập học viên cần phải làm bài kiểm tra 30 phút, đủ điểm mới được ghi danh, số lượng hạn chế).
|
Lớp Đàm thoại |
Giờ học |
Giáo trình |
Học phí |
|
I ( 48 tiết) |
Tối 2-4-6 Ca1: từ 17h30" đến 19h00" |
New Person to Person |
720.000đồng |
|
II ( 48 tiết) |
Tối 2-4-6 Ca1: từ 19h15" đến 20h45" |
New Person to Person |
720.000đồng |
- Lớp Tiếng Hoa đàm thoại do giảng viên người Việt Phụ trách, trình độ từ B trở lên; học phí 350.000đồng/1khoá
- Lớp Tiếng Hàn do giảng viên Hàn - Việt phụ trách, học 2-4-6 Ca2 hoặc 3-5-7 Ca2
- Các lớp luyện thi năng lực Nhật ngữ cấp 1 học phí 380.00 đồng/khoá; cấp 2 học phí 310.00 đồng/khoá; cấp 3 học phí 370.00 đồng/khoá, học vào các buổi 2-4-6 hoặc 3-5-7 Ca1 hoặc Ca2.
Các lớp luyện thi:
Chỉ dành riêng cho các học viên đã học xong trình độ A, B, C tiếng Anh chuẩn bị thi Chứng chỉ Quốc gia
|
Trình độ A (40 tiết) |
Học tối 2-4-6, 3-5-7 Ca1 hoặc sáng Chủ Nhật |
Học phí 350.000đ / 1 khoá |
|
Trình độ B (48 tiết) |
Học tối 2-4-6, 3-5-7 Ca1 hoặc Ca2 hoặc sáng Chủ Nhật |
Học phí 400.000đ / 1 khoá |
|
Trình độ C (48 tiết) |
Học tối 3-5-7 Ca1 hoặc sáng Chủ Nhật |
Học phí 470.000đ / 1 khoá |
CHƯƠNG TRÌNH HỌC
MỖI KHÓA 08 TUẦN
|
Trình độ |
Lớp |
Giáo trình |
Thời gian |
Học phí |
|
TIẾNG ANH |
|
Anh văn THIẾU NHI |
Let Go (L1-L6) |
Let Go & Primary Color Áp dụng cho học sinh từ LỚP 1 đến LỚP 5 |
6 khóa thường |
200.000đ / 1khóa |
|
Tiếng Anh vỡ lòng
LỚP 6 |
English 6 |
Giáo trình Anh Văn LỚP 6 Chương trình phổ thông trong Nhà Trường Sau khi kết thúc 02 khóa vỡ lòng học sinh sẽ chuyển sang học Anh Văn Trình độ A |
2 khóa thường |
200.000đ / 1khóa |
|
Trình độ A |
ES1 => ES6 |
Streamline English 1& 2 Listen First |
6 khóa thường 3 khóa nhanh |
200.000đ / 1khóa 350.000đ / 1khóa |
|
|
Hoặc |
|
|
|
EL1 => EL6 |
Lifelines 1 & 2 Listen First |
6 khóa thường 3 khóa nhanh |
200.000đ / 1khóa 350.000đ / 1khóa |
|
Trình độ B |
ES7 => ES12 |
Streamline English 3 Basic Tactics for Listening |
6 khóa thường 3 khóa nhanh |
220.000đ / 1khóa 390.000đ / 1khóa |
|
Hoặc |
|
EL7 => EL12 |
Lifelines 3 Basic Tactics for Listening |
6 khóa thường 3 khóa nhanh |
220.000đ / 1khóa 390.000đ / 1khóa |
|
Trình độ C |
C1 => C4 |
Understanding & Using Eng. Grammar Effective Reading; Effective Writing Developing Tactics for Listening Expanding Tactics for Listening |
4 khóa thường 2 khóa nhanh |
270.000đ / 1khóa 490.000đ / 1khóa |
|
Văn phạm |
VP1 => VP4 |
Tổng hợp nhiều loại |
4 khóa thường |
280.000đ / 1khóa |
|
Luyện N. nói |
LS1 => LS2 |
Trung tâm soạn |
2 khóa thường |
350.000đ / 1khóa |
|
TIẾNG NHẬT |
|
Trình độ A |
NA1 => NA7 |
Minna NoNihongo |
7 khóa thường
4 khóa nhanh |
280.000đ / 1khóa 450.000đ / 1khóa |
|
Trình độ B |
NB1 => NB7 |
Nameraka Nihongokaiwa Temabetsu (Trung cấp) |
7 khóa thường |
300.000đ / 1khóa |
|
Trình độ C |
NC1 => NC7 |
Jitsuyo Bijinese Nihongo Temabetsu (Thương cấp) |
7 khóa thường |
350.000đ / 1khóa |
|
TIẾNG HOA |
|
Trình độ A |
HA1 => HA7 |
Phồn thể Quốc văn độc bản Giản thể: 301 câu đàm thoại |
7 khóa thường |
280.000đ / 1khóa |
|
Trình độ B |
HB1 => HA5 |
Phồn thể Quốc văn độc bản Giản thể: Tiếng Hoa Trung cấp Bắc Kinh |
5 khóa thường |
350.000đ / 1khóa |
|
Trình độ C |
HC1 => HC4 |
Trích các tác phẩm văn học T.Quốc Hoa văn thương mại |
4 khóa thường |
400.000đ / 1khóa |
|
TIẾNG HÀN |
|
Trình độ A |
HQ1 => HQ6 |
Tiếng Hàn cho người nước ngoài |
6 khóa thường |
380.000đ / 1khóa |
|
Trình độ B |
HQ7 => HQ12 |
Tiếng Hàn cho người nước ngoài |
6 khóa thường |
400.000đ / 1khóa |
|
|
|
|
|
|
|
Xem kỹ thời khoá biểu, chương trình học và học phí ở trên trước khi ghi danh theo học các lớp này
Lưu ý: Để tránh chen lấn vào những ngày đầu khóa, xin vui lòng ghi danh càng sớm càng tốt.
Có thể tư vấn trực tiếp qua số ĐT: (08) 7.909.801 – (08) 7.909.800 – (08) 7.908.574 - (08) 7.923.600
Giảm 10% học phí cho Học viên học Tin học tại Trường (Phải xuất trình bên lai thu tiền học phí của lớp Tin học)
Trường không hoàn lại học phí khi học viên đã ghi danh